Diễn đàn rao vặt 24h miễn phí

Xem ngày tốt xấu cùng những ngày tốt năm 2016

Thảo luận trong 'Sim Số' bắt đầu bởi simphongthuy.vn1, 12 Tháng tám 2016.

  1. simphongthuy.vn1 New Member

    xem ngay tot xau xưa nay là một trong những truyền thống trước khi làm việc trọng sự. Vậy thuật xem ngày tốt xấu xưa nay xuất phát từ đâu và những ngày xấu năm 2016 ứng thuật xem ngày tốt xấu như nào?


    ( Tham Khảo những thông tin tại số 78 có ý nghĩa gì và ứng dụng số 78 trong lá số )

    Thực ra muốn trả lời cho thật đầy đủ và đúng đắn phải đi sâu vào chiêm tinh học cổ đại mà cuốn sách này chưa thể đáp ứng.
    Có tất cả các cách tính ngày tốt xấu cơ bản như sau:
    Tính theo tháng âm lịch và ngày can chi:
    - một số sao tốt: Thiên đức, nguyệt đức (lục hợp), thiên giải, thiên hỷ, thiên quý (yếu yên),tam hợp (ngũ phú). Theo quan niệm xưa, Các ngày có các sao này chiếu thì làm việc gì cũng tốt.
    ngòai ra còn có các sao: Sinh khí (thuận việc làm nhà, sửa nhà, động thổ), thiên thành (cưới gả giao dịch tốt), thiên quan (xuất hành giao dịch tốt), lộc mã (xuất hành di chuyển tốt), phúc sinh (được phúc tốt), giải thần (giải trừ các sao xấu), thiên ân (được hưởng phúc ân, làm nhà, khai trương)...
    Theo thứ tự lần lượt từ tháng giêng, hai, ba, tư, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, mười một, chạp thì một số sao tốt sẽ chiếu vào một số ngày như sau:
    Các năm ứng sao Thiên đức: Tị, mùi, dậu, hợi, sửu, mão, tị, mùi, dậu, hợi, sửu, mão.
    Các năm thuộc sao Nguyệt đức: Hợi, tuất, dậu, thân, mùi, ngọ, tị, thìn, mão, dần, sửu, tý.
    Những năm thuộc sao Thiên giải: Ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn.
    Một số năm ứng sao Thiên hỷ: Tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu.
    Một số năm thuộc sao Thiên quí: Dần, thân, mão, dậu, thìn, tuất, tị, hợi, ngọ, tý, mùi, sửu.
    Các năm thuộc sao Tam hợp: Ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, tị.
    Một số năm ứng sao Sinh khí: Tý, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi.
    Một số năm ứng sao Thiên thành: Mùi, dậu, hợi, sửu, mão, tị, mùi, dậu, mùi, sửu, mão, tị.
    Một số năm thuộc sao Thiên quan: Tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân.
    Các năm ứng sao Lộc mã: Ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn, ngọ, thân, tuất, tý, dần, thìn.
    Những năm thuộc sao Phúc sinh: Dậu, mão, tuất, thìn, hợi, tị, tý, ngọ, sửu, nùi, dần, thân.
    Những năm ứng sao Giải thần: Thân, thân, tuất, tuất, tý, tý, dần, dần, thìn, thìn, ngọ, ngọ.
    Những năm ứng sao Thiên ân: Tuất, sửu, dần, tị, dậu, mão, tý, ngọ, thân, thìn, thân, mùi.

    Theo thứ tự từ tháng giêng, hai, ba, tư, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười, một, chạp thì các sao xấu chiếu như sau:

    Những năm ứng sao Thổ cấm: Hợi, hợi, hợi, dần, dần, dần, tị, tị, tị, thân, thân, thân.
    Những năm ứng sao Thổ kỵ, vãng vong: Dần, tị, thân, hợi, mão, ngọ, dậu, tý, thìn, mùi, tuất, sửu.
    Một số năm ứng sao Cô thần: Tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu.
    Một số năm thuộc sao Quả tú: Thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần, mão.
    Các năm thuộc sao Trùng tang: Giáp, ất, mậu, bính, đinh, kỷ, canh, tân, kỷ, nhân, quý, mậu.
    Một số năm ứng sao Trùng phục: Canh, tân, kỷ, nhâm, quí, mậu, giáp, ất, kỷ, bính, đinh, mậu.
    Mỗi năm có 13 ngày dương công (xấu).

    Mời độc giả tham khảo thêm bài viết tại ý nghĩa số 88

Chia sẻ trang này

Partner: liên hệ

Phiên bản iwin mới nhất - cach tri mun dau den - cach tri mun trung ca - thẩm mỹ viện - danh bạ thẩm mỹ viện - triệt lông vĩnh viễn - cach tri mun boc - giam can hieu qua - cham soc da mat - tap chi cong nghe - tai avatar - hướng dẫn nấu các mon ngon moi ngay Việt Nam - - tai iwin - tai game ban ca - game avatar - game iwin