Diễn đàn rao vặt 24h miễn phí

Từ vựng về lĩnh vực chính trị

Thảo luận trong 'Học Hành' bắt đầu bởi phannhung, 20 Tháng năm 2016.

  1. phannhung Member

    Xem thêm:
    tieng anh online
    - legislature : Cơ quan lập pháp
    - agenda: Chương trình nghị sự
    - chairman : Chủ tịch
    - party : Đảng
    - debate : Cuộc tranh luận
    - plebiscite :Cuộc trưng cầu dân ý
    - bill : Dự luật
    - election (n) Cuộc bầu cử
    - by-election : Cuộc bầu cử phụ
    - elector: cử tri
    - electorate: Cử tri đoàn
    - vote of confidence: Cuộc bỏ phiếu tín nhiệm
    - vote of diffidence: Cuộc bỏ phiếu không tín nhiệm
    - democracy: Chế độ dân chủ
    - monarchy: Chế độ quân chủ
    - autocracy: Chế độ chuyên quyền
    - rate for presidency: Cuộc chạy đua tranh chức tổng thống
    - run- off: Cuộc đua thêm để quyết định người thắng khi kết thúc hòa
    - delegate: Đại biểu
    - act/ law : Đạo luật
    - council of ministers: Hội đồng bộ trưởng
    - poll: phiếu bầu
    - order: sắc lệnh
    - division: sự biểu quyết
    - veto: sự phủ quyết
Tags: tiếng anh

Chia sẻ trang này

Partner: liên hệ

Phiên bản iwin mới nhất - cach tri mun dau den - cach tri mun trung ca - thẩm mỹ viện - danh bạ thẩm mỹ viện - triệt lông vĩnh viễn - cach tri mun boc - giam can hieu qua - cham soc da mat - tap chi cong nghe - tai avatar - hướng dẫn nấu các mon ngon moi ngay Việt Nam - - tai iwin - tai game ban ca - game avatar - game iwin