Diễn đàn rao vặt 24h miễn phí

từ vựng tiếng hàn chủ đề ăn uống

Thảo luận trong 'Học Hành' bắt đầu bởi tien1705, 12 Tháng tám 2016.

  1. tien1705 New Member

    học hỏi những kinh nghiệm học tiếng hàn tại : http://lophoctienghan.edu.vn/


    [IMG]


    Các bạn học viên có thể lựa chọn địa điểm gần nhà mình để học cho tiện như sau :


    Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội


    Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội


    Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

    Dưới đây là một số từ vựng theo chủ đề ăn,uống

    1 : 가공식품:----- ▶thực phẩm gia công
    2 : 가락국수:----- ▶mì sợi
    3 : 가래떡:----- ▶bánh
    4 : 가마니:----- ▶cái bao bố , bao dây
    5 : 가물치:----- ▶cá lóc
    6 : 가스레인지:----- ▶bếp ga
    7 : 가열하다:----- ▶tăng nhiệt
    8 : 가자미:----- ▶ca thờn bơn
    9 : 가지:----- ▶cà , quả cà tím
    10 : 간맞추다:----- ▶nêm vừa vị
    11 : 간:----- ▶vị mặn , gia vị
    12 : 간보다:----- ▶nêm thử
    13 : 간식:----- ▶món ăn phụ , món giữa chừng
    14 : 간장:----- ▶nước tương
    15 : 갈비:----- ▶sườn
    16 : 갈비찜:----- ▶sườn ninh
    17 : 갈비탕:----- ▶canh sườn
    18 : 갈증나다:----- ▶khát
    19 : 갈증:----- ▶cơn khát
    20 : 감미 료:----- ▶gia vị
    21 : 감:----- ▶quả hồng
    22 : 감자:----- ▶khoai tay
    23 : 감자 탕:----- ▶canh khoai tây
    24 : 감주:----- ▶cam tửu , tượu ngọt
    25 : 갓:----- ▶mũ tre ( ngày xưa )
    26 : 강낭콩:----- ▶đậu cô ve
    27 : 개고기:----- ▶thịt chó
    28 : 개수대:----- ▶bồn rửa bát
    29 : 거품기:----- ▶cái máy đánh trứng
    30 : 건더기:----- ▶chất đặt của canh
    31 : 건배하다:----- ▶cạn ly


    [IMG]


    Trung tâm tiếng hàn SOFL xin giới thiệu với các bạn về một số từ vựng học từ vựng tiếng hàn theo chủ đề ăn,uống


    62 : 구이:----- ▶nương
    63 : 국:----- ▶canh
    64 : 국물:----- ▶nước canh
    65 : 국밥:----- ▶cơm trộn canh
    66 : 국수:----- ▶mì , miến , phở
    67 : 국자:----- ▶cai muỗng múc canh
    68 : 군것질:----- ▶ăn vặt
    69 : 군침 돌다:----- ▶tràn nước miếng
    70 : 군침:----- ▶nước miếng thèm ăn
    71 : 굴:----- ▶con hào
    72 : 굶:----- ▶nhịn đói
    73 : 굶주리다:----- ▶đói khát
    74 : 굽다:----- ▶nướng ( cá , thịt )
    75 : 궁중요리:----- ▶món ăn cung đình
    76 : 그룻:----- ▶bát tô , đĩa
    77 : 금식:----- ▶nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực
    78 : 금연:----- ▶cấm hút thuốc
    79 : 금주:----- ▶cấm rượu
    80 : 급식:----- ▶cấp món ăn
    81 : 기름:----- ▶dầu
    82 : 기호식품:----- ▶thực phẩm có mùi thơm
    83 : 기호품:----- ▶thực phẩm có mùi thơm
    84 : 김:----- ▶rong biển
    85 : 김밥:----- ▶cơm cuộn rong biển
    86 : 김치:----- ▶kim chi
    87 : 불고기:----- ▶thịt nướng
    88 : 김지 통:----- ▶thùng đựng kim chi
    89 : 김치찌개:----- ▶món canh kim chi
    90 : 깍두기:----- ▶kim chi củ cải
    91 : 깡통:----- ▶thùng , hộp
    92 : 깡통따개:----- ▶cái mở hộp
    93 : 깨:----- ▶vừng
    94 : 깨물다:----- ▶cắn vỡ ra
    95 : 깻잎:----- ▶lá vừng
    96 : 껌:----- ▶kẹo ca su

    [IMG]


    118 : 녹두:----- ▶đậu xanh
    119 : 녹차:----- ▶trà xanh
    120 : 누룩:----- ▶men rượu
    121 : 누룽지:----- ▶cơm cháy
    122 : 비리다:----- ▶mùi tanh
    123 : 눌은밥:----- ▶cơm cháy trộn nước
    124 : 느끼하다:----- ▶ngấy , ngán ( muốn nôn mửa )
    125 : 다과회:----- ▶tiệc ngọt
    126 : 다도:----- ▶trà đạo
    127 : 다시마:----- ▶cây tảo bẹ
    128 : 다이어트:----- ▶ăn kem , ăn kiêng
    129 : 다지다:----- ▶cứng
    130 : 단내:----- ▶mùi khét
    131 : 단란주접:----- ▶quán rượu
    132 : 단무지:----- ▶củ cảo ngâm
    133 : 단백질:----- ▶protein
    133. kiendo.vn
    134 : 간난히 먹다:----- ▶ăn đơn giản
    135 : 단지:----- ▶cái bình , cái lọ

    Chúc các bạn học tốt những khoá học tiếng hàn bài học tiếng hàn hiệu hay và hiệu quả

Chia sẻ trang này

Partner: liên hệ

Phiên bản iwin mới nhất - cach tri mun dau den - cach tri mun trung ca - thẩm mỹ viện - danh bạ thẩm mỹ viện - triệt lông vĩnh viễn - cach tri mun boc - giam can hieu qua - cham soc da mat - tap chi cong nghe - tai avatar - hướng dẫn nấu các mon ngon moi ngay Việt Nam - - tai iwin - tai game ban ca - game avatar - game iwin