Diễn đàn rao vặt 24h miễn phí

Tiếng anh B1 Châu Âu

Thảo luận trong 'Học Hành' bắt đầu bởi shadykene, 8 Tháng năm 2016.

  1. shadykene Member

    Mang phần nhiều bạn sinh viên Đại học Tây Nguyên đã tới trọng điểm Anh Ngữ KL để hỏi những vấn đề như: Anh/Chị ơi, tiếng anh B1 là gì mà sao trường em yêu cầu phải mang chứng chỉ thì mới được tốt nghiệp, chuẩn sườn châu âu là gì hả Anh/Chị.....Mời Các bạn sinh viên đọc bài viết dưới đây để hiểu hơn về chứng chỉ B1, trong khoảng ngừng thi côngĐây sở hữu các bước chuẩn bị rẻ cho mình nhé!
    [IMG]
    hiện tại, sau khi Thông tư số 10/2011/TT-BGDĐT và 05/2012/TT – BGDĐT của Bộ Giáo Dục được ban hành đề nghị sinh viên các trường đại học muốn được cấp bằng thạc sỹ, tấn sĩ,…. phải sở hữu trình độ ngoại ngữ ở mức tương đương theo sườn trình độ chung châu Âu, phổ quát học viên băn khoăn, lo lắng vì phổ thông nguồn thông tin ko phần lớn hoặc ko chuẩn xác về định nghĩa tiếng Anh chuẩn châu Âu và không biết khiến thế nào để lấy được chứng chỉ này? học ở đâu, luyện thi thế nào, hình thức bài thi ra sao, ……(các thông tin dưới đây được thu thập trong khoảng văn bản của Bộ Giáo dục và tập huấn, thông tin của các trường đại học đất nước
    Tiếng anh khuông trình độ Châu Âu là gì?sườn trình độ Chung Châu Âu (CEFR) (Viết tắt của Common European Framework for Reference), được phát triển bởi Hội đồng Châu Âu, nhằm cung cấp một cơ sở chung trong việc ngoài mặt giáo trình, giới thiệu chương trình giảng dạy, thi cử, sách giáo khoa...trên toàn Châu Âu. khuông trình độ chung châu Âu (tên phần lớn là sườn Quy chiếu về trình độ ngôn ngữ chung châu Âu) được vun đắp nhằm thiết lập tiêu chuẩn quốc tế trong việc học, giảng dạy và thẩm định số đông những tiếng nói châu Âu tiên tiến.Khung trình độ chung châu Âu (CEFR) biểu hiện năng lực của người học dựa trên 06 mức trình độ cụ thể: A1, A2, B1, B2, C1C2.
    • A1: căn bản (Tốt nghiệp cấp I)
    • A2: Sơ cấp (Tốt nghiệp cấp II)
    • B1: Trung cấp (Tốt nghiệp cấp III và rẻ nghiệp đại học không chuyên ngữ)
    • B2: Trung cao cấp (Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngữ)
    • C1: Cao cấp (Tốt nghiệp đại học chuyên ngữ)
    • C2: thành thạo
    sườn tham chiếu, đúng như tên gọi của nó, là khuông qui định chung của Hội đồng Châu Âu về việc qui đổi một số kỳ thi chuẩn quốc tế sang định mức phân chia những trình độ theo quy chuẩn châu Âu như đã đề cập ở trên. đề cập cách thức khác, với người học và dạy ngoại ngữ chúng ta, sườn tham chiếu này cho chúng ta thông tin các kỳ thi chuẩn mực nào mang thể được qui đổi ra khung trình độ Châu Âu và mức qui đổi chi tiết ra sao.Mời bạn xem các hình ảnh trong khoảng trang web chính thức về khung Tham Chiếu trình độ Châu Âu của Đại học Cambridge
    [IMG]
    Bảng tham chiếu sườn trình độ chung Châu Âu và các chuẩn trình độ quốc tếtừ sườn tham chiếu chúng ta mang thể thấy trong cột màu đỏ chung cục, hệ thống quy chuẩn của châu Âu qui định trình độ B1 châu Âu sẽ tương đương kết quả thi IELTS 4.5
    Council of Europe (CEF) level IELTS TOEFLPaper/ Computer/ InternetCambridge ESOL Exams 8.0 C2 7.57.0 600/250/100 CPE (pass) C1 6.5 577/233/91 CEA (pass) 6.0 550/213/80 B2 5.5 527/197/71 FCE (pass) 5.0 500/173/61 B1 4.5 477/153/53 PET (pass) 4.0 450/133/45 A2 3.0 KET (pass) A1
    Chứng chỉ B1 - CEFR Châu ÂuChứng chỉ B1 chứng nhận người học có khả năng: Bạn đủ khả năng để có thể sử dụng tiếng nói Tiếng Anh để giao du với người bản ngữ trong đời sống hàng ngày, đọc sách giáo khoa - tạp chí có nội dung đơn thuần hoặc biên chép trong một cuộc họp.Tại Việt Nam, hiện nay Bộ Giáo dục và đào tạo đã đề nghị những Trường Đại học áp chuẩn điều kiện xét tuyển đầu vào/ra các học viên Cao học (Thạc sĩ) tại các Trường Đại học sở hữu chức năng tập huấn Đại học hoặc sau Đại học.
    Hình thức thi Chứng chỉ B1 - CEFR Châu Âu: gồm 3 phần, tổng thời kì là 135 phút
    • Reading and Writing: Bài thi Đọc với 5 phần, Bài thi Viết mang 3 phần, mỗi phần trên với phổ thông dòng thắc mắc và dạng đề thi khác nhau. thời gian dành cho hai kỹ năng là: một Giờ 30 Phút, phần đọc có 35 câu, phần viết sở hữu 7 câu. Tổng số điểm chiếm 50% của chứng chỉ B1.
    • Listening: Bài thi Nghe mang 4 phần, thời gian thi 30 phút, cộng có 6 phút để đánh kết quả giải đáp vào Answer Sheet, cả bài thi bao gồm 25 câu nghe. Tổng sổ điểm của chiếm 25% của chứng chỉ B1.
    • Speaking: Bài thi đề cập sở hữu 4 phần, Bạn phải đối diện với 2 vị giám khảo, một giám khảo nói sở hữu Bạn, 1 giám khảo ngồi nghe Bạn nói, thời kì dành cho Bạn: 10 - 12 phút. Tổng sổ điểm của chiếm 25% của chứng chỉ B1.
    Thẩm định1. Tổng điểm của 3 bài thi là 100 điểm.2. Thí sinh đạt tổng số 50,0 điểm, điểm mỗi phần thi không dưới 30% là đạt yêu cầu.Đối tượng cần Chứng chỉ B1 - CEFR Châu Âu

    • những sinh viên đang theo học trình độ Thạc sĩ tại Việt Nam cần thi đạt chứng chỉ Tiếng Anh trình độ tương đương B1 theo sườn tham chiếu Châu Âu (CEFR)
    • Căn cứ thông tin số 826/2011/TB-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và huấn luyện kết luận về các hạ tầng giáo dục tham dự rà soát năng lực ngoại ngữ giáo viên Tiếng Anh theo khuông tham chiếu 6 bậc Châu Âu (A1, A2, B1, B2, C1, C2)
    • những học sinh, sinh viên muốn đạt kết quả tốt trong các chứng chỉ quốc tế như PET, TOEIC, TOEFL và IELTS
    • các đối tượng khác mang nhu cầu tăng trình độ ngoại ngữ theo chuẩn khung tham chiếu Châu Âu (CEFR)a

Chia sẻ trang này

Partner: liên hệ

Phiên bản iwin mới nhất - cach tri mun dau den - cach tri mun trung ca - thẩm mỹ viện - danh bạ thẩm mỹ viện - triệt lông vĩnh viễn - cach tri mun boc - giam can hieu qua - cham soc da mat - tap chi cong nghe - hướng dẫn nấu các mon ngon moi ngay Việt Nam - - tai iwin - tai game ban ca - game avatar - game iwin - khóa hoc photoshop - phòng khám đa khoa chất lượng cao TPHCM - Công ty thi công nội thất chuyên nghiệp nhất hiện nay