Diễn đàn rao vặt 24h miễn phí

phương pháp học từ vựng tiếng hàn hiệu quả

Thảo luận trong 'Học Hành' bắt đầu bởi tien1705, 17 Tháng tám 2016.

  1. tien1705 New Member


    Nguồn tham khảo : http://lophoctienghan.edu.vn/

    Nếu bạn đang phân vân việc có nên sang Hàn Quốc sinh sống và làm viêc không thì đừng ngần ngại nữa hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về đất nước và con người xinh đẹp này tôi tin chắc bạn sẽ muốn trải nghiệm ngay những sự thú vị nơi đây.

    [IMG]

    * Dưới đây là những cơ sở của Trung tâm tiếng hàn SOFL!!!


    _ Các bạn học viên có thể lựa chọn địa điểm gần nhà mình để học cho tiện như sau :

    + Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội

    + Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội

    + Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội

    Trung tâm tiếng hàn SOFL sin giới thiệu với các bạn về một số từ vựng tiếng hàn chủ đề về các loài động vật

    STT Tiếng Hàn Tiếng Việt

    Tên các loài chim:

    1 새 con chim
    2 홍학 con cò
    3 비둘기 chim bồ câu
    4 펭귄 chim cánh cụt
    5 공작 chim công
    6 부엉이 chim cú mèo
    7 독수리 chim đại bàng
    8 딱따구리 chim gõ kiến
    9 갈매기 chim hải âu, mòng biển
    10 제비 chim nhạn
    11 참새 chim sẻ
    12 파랑새 chim sơn ca
    13 백조 chim thiên nga

    Tên các loài thú:
    21 동물 động vật
    22 표범 con báo
    23 치타 con báo đốm
    24 소 con bò
    25 여우 con cáo
    26 개 con chó
    27 강아지 con chó con
    28 늑대 con chó sói
    29 쥐 con chuột
    30 두러지 con chuột trũi
    31 캥거루 con chuột túi
    32 양 con cừu
    33 염소 con dê
    34 박쥐 con dơi
    35 곰 con gấu
    36 너구리 con gấu trúc Mỹ

    Các bạn hãy xem thêm thông tin về từ vựng tiếng hàn trên website :
    Từ vựng tiếng hàn chủ đề các loài thú

    [IMG]

    Tên các loài cá, thủy sinh:
    63 잉어 cá chép
    64 멸치 cá cơm
    65 장어 cá dưa
    66 갈치 cá đao
    67 숭어 cá đối
    68 돌고래 cá heo
    69 가오리 cá đuối
    70 가물치 cá lóc (cá chuối, cá quả)

    Tên các loài bò sát:

    90 거머리 con đỉa
    91 회충 con giun đũa
    92 지렁이 con giun đất
    93 뱀장어 con lươn
    94 뱀 con rắn
    95 지네 con rết
    96 거북 con rùa
    97 도마뱀 con thạch sùng
    98 도마뱀 con thằn lằn

    Tên các loài sâu, bọ:


    99 사슴벌레 bọ cánh cứng
    100 진드기 con bọ chó
    101 풍뎅이 con bọ hung
    102 사마귀 con bọ ngựa
    103 노린재 con bọ xít
    104 나비 con bướm
    105 방아깨비 con cào cào



    cùng nhau học tiếng hàn cùng với Trung tâm tiếng hàn SOFL nhé :
    bài học tiếng hàn cơ bản

Chia sẻ trang này

Partner: liên hệ

Phiên bản iwin mới nhất - cach tri mun dau den - cach tri mun trung ca - thẩm mỹ viện - danh bạ thẩm mỹ viện - triệt lông vĩnh viễn - cach tri mun boc - giam can hieu qua - cham soc da mat - tap chi cong nghe - hướng dẫn nấu các mon ngon moi ngay Việt Nam - - tai iwin - tai game ban ca - game avatar - game iwin - khóa hoc photoshop - phòng khám đa khoa chất lượng cao TPHCM - Công ty thi công nội thất chuyên nghiệp nhất hiện nay