Diễn đàn rao vặt 24h miễn phí

Một số từ vựng tiếng nhật thông dụng

Thảo luận trong 'Học Hành' bắt đầu bởi phannhung, 11 Tháng sáu 2016.

  1. phannhung Member

    Xem thêm:
    Những bộ truyện tranh nhật bản không nên bỏ qua


    1. 触る(sawaru) sờ/mó/chạm ; to touch
    2. 公務執行妨害 (こうむしっこうぼうがい)
    (koumu shikkou bougai) cản trở thi hành công vụ
    3. 逮捕 (taiho) bắt bỏ tù ; arrest
    4. 入国管理局 (nyuukoku kanrikyoku) Cục Quản lý nhập cảnh; Immigration office
    5. 同級生 (doukyuusei) bạn cùng lớp; classmate
    6. 法務省 (houmushyou) Bộ Tư Pháp; Ministry of Justice
    7. 取調べ (torishirabe) sự điều tra; investigation
    8. 無実 (mujitsu) sự vô tội; innocent
    9.発給 (hakkyuu) sự cấp phát ; issue (a passport)
    10. それはそうと(sore wa souto) nhân đây,… (chuyển đề tài); by the way…
    11. 感銘 (kanmei) ấn tượng sâu sắc ; deep impression
    12. もてなし (motenashi) đối đãi ; treatment
    13. 最高 (saikou) cao nhất, tốt đẹp nhất ; highest, maximum
    14. 挟む (hasamu) xen vào, chen vào ; to insert
    15. (yoko) bên cạnh, chiều ngang ; beside, width
    (よこ)から口(くち) はさまないでよ!
    Đừng có nói chen ngang! Đừng có nói leo!
    Do not pinched mouth from the side!
    16. それより(sore yori) Để qua một bên ; leaving that aside
    17. 一文字 (ichimoji) một ký tự; a beeline
    18. 裏切り者 (uragirimono) kẻ phản bội; a betrayer
    19. 落ち着く(ochitsuku) thích nghi, bình thản, yên lòng; become composed
    20. 強がり(tsuyogari) giả vờ cứng rắn; a bluff
Tags: nhật bản

Chia sẻ trang này

Partner: liên hệ

Phiên bản iwin mới nhất - cach tri mun dau den - cach tri mun trung ca - thẩm mỹ viện - danh bạ thẩm mỹ viện - triệt lông vĩnh viễn - cach tri mun boc - giam can hieu qua - cham soc da mat - tap chi cong nghe - tai avatar - hướng dẫn nấu các mon ngon moi ngay Việt Nam - - tai iwin - tai game ban ca - game avatar - game iwin